Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapture”

158 câu thật có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapture nghĩa là sự sung sướng. rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapture

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At first, Rapture developed very quickly because there were many smart scientists who could do any research they wanted.

    Từ trong câu: rapture, first, develop, quickly, because, many, smart, scientist

    «Andrew Ryan (BioShock)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767656 (bản sửa đổi 9653719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They frighten me half to death, and, at the same time, they make me feel as though some enormous rapture were just around the corner.'

    Từ trong câu: rapture, enormous, frighten, half, death, time, make, feel

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapture trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapture: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.