Câu tiếng Anh có từ “rapture”
164 câu thật có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapture nghĩa là sự sung sướng. rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapture
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There we may gaze with rapture on the excellence of art inspired by religious thought.
Từ trong câu: rapture, gaze, excellence, art, inspire, religious, think
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may refer to the final return to establish His Millennial Kingdom, not to the Rapture.
Từ trong câu: rapture, refer, final, return, establish, kingdom
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223485 (bản sửa đổi 4522074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A sudden comprehension of what might be seized him in a rapture, and he clasped his Elizabeth closer.
Từ trong câu: rapture, comprehension, sudden, seize, close
Compton MacKenzie, The Seven Ages of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #66071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here’s what may tranquillise every care, and lift the heart to rapture!
Từ trong câu: lift, rapture, every, care, heart
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She protested at this, with a queer little sigh which might also have been a gush of rapture at the picture I presented.
Từ trong câu: gush, protest, rapture, sigh, queer, little, picture, present
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a joy to Charity to sing: it seemed as though, for the first time, her secret rapture might burst from her and flash its defiance at the world.
Từ trong câu: sing, joy, charity, seem, though, first, time, secret
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapture trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapture: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.