Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapture”

164 câu thật có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapture nghĩa là sự sung sướng. rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapture

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yes, dreadful would be both: but without a basis of the dreadful there is no perfect rapture.

    Từ trong câu: rapture, yes, dreadful, basis, perfect

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There would be no candles lighted at such times as these; and Oliver would sit by one of the windows, listening to the sweet music, in a perfect rapture.

    Từ trong câu: rapture, light, time, sit, window, listen, sweet, music

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An abiding rapture would make itself a sorrow out of our very weakness to bear it.

    Từ trong câu: weakness, rapture, abide, make, itself, sorrow, out, bear

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Rochester, I will love you and live with you through life till death,” and a fount of rapture would spring to my lips.

    Từ trong câu: death, lip, through, would, spring, rapture, till, live

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapture trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapture: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.