Câu tiếng Anh có từ “racism”
114 câu thật có từ racism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racism nghĩa là phân biệt chủng tộc. racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racism
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some people have tried to use evolution to support racism.
Từ trong câu: racism, people, try, use, evolution, support
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other vulnerable communities have been subjected to ethnic cleansing, racism and identity change in plain sight of the international community.
Từ trong câu: racism, community, subject, ethnic, identity, change, plain, sight
«Civil Rights Abuses», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Throughout history, linguistic discrimination and racism have not always been considered together.
Từ trong câu: linguistic, racism, throughout, history, discrimination, always, consider, together
«Decolonial perspective in plurilingual education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329147 (bản sửa đổi 2817280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this section, we will look at profiles of two antiracist activists whose lives have been personally affected by the devastating impacts of racism.
Từ trong câu: devastating, racism, section, look, profile, life, personally, affect
«Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Activists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246598 (bản sửa đổi 3252676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wade has been denounced for promoting racism.
Từ trong câu: denounce, promote, racism
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Johnson has been accused of sexism, corruption and racism during his political career.
Từ trong câu: sexism, accuse, corruption, racism, political, career
«Boris Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135354 (bản sửa đổi 10998510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Critics of his work have said such words are examples of racism, sexism, homophobia, and anti-Semitism in his work.
Từ trong câu: sexism, critic, work, word, example, racism, anti
«Amiri Baraka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67627 (bản sửa đổi 10328366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng racism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| racism sexism | 32 lần |
| systemic racism | 28 lần |
| institutional racism | 32 lần |
| institutionalized racism | 17 lần |
| internalized racism | 12 lần |
| overt racism | 11 lần |
| racism classism | 7 lần |
| racism homophobia | 7 lần |
| anti racism | 54 lần |
| subconscious racism | 8 lần |
| structural racism | 20 lần |
| racism xenophobia | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racism trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ racism hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racism: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.