xenophobia
danh từ (n)
Xenophobia có nghĩa là chứng bài ngoại, tâm lý kỳ thị hoặc sợ người nước ngoài, chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác.
Định nghĩa Anh – Anh: Dislike of or prejudice against people from other countries or cultures; intense or irrational fear of strangers or what is foreign.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.xenophobiadanh từ (n)
Dislike of or prejudice against people from other countries or cultures; intense or irrational fear of strangers or what is foreign.
Chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác.
- •
This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.
- •
- 2.xenophobiadanh từ (n)
A fear of foreigners or strangers.
Chứng bài ngoại, tâm lý kỳ thị hoặc sợ người nước ngoài.
Từ nguyên học (Etymology): xenophobia
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: xenophobia
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "xenophobia". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: xenophobia
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "xenophobia" phân theo từng nét nghĩa (chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "xenophobia" ở nét nghĩa "chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác" (ngoài ra "prejudice" còn biểu thị: một phần ngăn cản việc xem xét khách quan một vấn đề hoặc tình huống).
“That he should have been pursued by calumny and prejudice through his brief, misrepresented life, and even beyond the tomb, can surprise no thinking spirit.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "xenophobia" khi diễn đạt nét nghĩa: chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "xenophobia" khi diễn đạt nét nghĩa: chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác.
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Cấu tạo gốc từ Hy Lạp xenos (người lạ) + phobos (nỗi sợ) và từ loại gia đình
Xenophobia là danh từ không đếm được (uncountable noun), ghép từ gốc Hy Lạp xenos (người lạ, người nước ngoài) và phobos (nỗi sợ). Tính từ tương ứng là xenophobic (mang tính bài ngoại), thường xuất hiện trong các bài nghị luận xã hội IELTS Writing Task 2 về toàn cầu hóa và nhập cư.
Câu dẫn chứng văn học: xenophobia
Kho câu "xenophobia" →This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.Acute attacks of xenophobia often caused riots in the city.In this way, curiosity fosters cultural exchange and mutual respect, breaking down the ideological barriers that can lead to xenophobia and intolerance.The convention was supplemented with the Protocol on Xenophobia and Racism two years after the initial signing of the convention.Xenophobia may be about foreign things or people, or just the attitudes of a group towards other groups.Fear of “the other” (xenophobia) has been a major cause of segregation amongst humans.Canadian refugee policy continued to be marked by antisemitism and xenophobia throughout the Second World War.Actually, the modern state was established on a foundation of artificially fanned antagonism and xenophobia.Đọc mở rộng theo CEFR: xenophobia
Từ vựng bậcC1→“This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.”
Nguồn: Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
“Acute attacks of xenophobia often caused riots in the city.”
Nguồn: Bertrand, Louis: Saint Augustin
Cấu trúc & Vận dụng: “xenophobia”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “xenophobia” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “xenophobia”
Mục từ cốt lõi: xenophobia: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “xenophobia”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “xenophobia”:
“This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.”
Gợi ý luyện tập với “xenophobia”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
xenophobia (danh từ): chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác
Định nghĩa tiếng Anh: Dislike of or prejudice against people from other countries or cultures; intense or irrational fear of strangers or what is foreign.
xenophobia (danh từ (n))
xenophobia: chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "xenophobia" trong câu.
Đồng nghĩa: prejudice, intolerance, ethnocentrism
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "xenophobia" trong câu.
xenophobia ↔ prejudice · intolerance · ethnocentrism
Nét nghĩa mở rộng: a fear of foreigners or strangers (chứng bài ngoại, tâm lý kỳ thị hoặc sợ người nước ngoài)
“This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: xenophobia
This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.
Nguồn: Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
“Acute attacks of _____ often caused riots in the city.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: xenophobia
Acute attacks of xenophobia often caused riots in the city.
Nguồn: Bertrand, Louis: Saint Augustin
Ứng dụng & Mở rộng: “xenophobia”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “xenophobia” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “xenophobia”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “xenophobia” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “xenophobia” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: xenophobia
Hỏi đáp trọng tâmxenophobia nghĩa là gì (meaning & definition)?
xenophobia nghĩa là chứng bài ngoại, tâm lý kỳ thị hoặc sợ người nước ngoài. xenophobia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: dislike of or prejudice against people from other countries or cultures; intense or irrational fear of strangers or what is foreign.
Từ xenophobia trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfoʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1 · Tách âm: ˌzen · ə · ˈfoʊ · bi · ə. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌzen.əˈfəʊ.bi.ə/; US /ˌzen.əˈfoʊ.bi.ə/.
Từ xenophobia là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "xenophobia" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ xenophobia theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: chứng bài ngoại, thái độ định kiến, e ngại hoặc kỳ thị đối với người đến từ quốc gia hay nền văn hóa khác (Ví dụ: “This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: chứng bài ngoại, tâm lý kỳ thị hoặc sợ người nước ngoài
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ xenophobia:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌzen.əˈfəʊ.bi.ə/; US /ˌzen.əˈfoʊ.bi.ə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
xenophobia được dùng trong câu như thế nào?
This intuition, it seems, is based less on statistics than on plain old xenophobia. (Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)