Câu tiếng Anh có từ “racism”
114 câu thật có từ racism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racism nghĩa là phân biệt chủng tộc. racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She believes that since young children are exposed to racism early in their lives, they should be exposed to antiracist practices as well.
Từ trong câu: racism, believe, since, young, child, expose, early, life
«Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Western Massachusetts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246599 (bản sửa đổi 3259414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where it should have applied itself to interethnic tensions and rivalries (the politically correct phrase denoting racism) - it rebuilds infrastructure.
Từ trong câu: politically, tension, denote, rebuild, racism, apply, itself, correct
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We should, however, be aware of the ways in which movies can perpetuate racism.
Từ trong câu: perpetuate, however, aware, way, movie, racism
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Movies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246593 (bản sửa đổi 4488941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng racism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| racism sexism | 32 lần |
| systemic racism | 28 lần |
| institutional racism | 32 lần |
| institutionalized racism | 17 lần |
| internalized racism | 12 lần |
| overt racism | 11 lần |
| racism classism | 7 lần |
| racism homophobia | 7 lần |
| anti racism | 54 lần |
| subconscious racism | 8 lần |
| structural racism | 20 lần |
| racism xenophobia | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racism trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ racism hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racism: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.