Câu tiếng Anh có từ “racism”
114 câu thật có từ racism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racism nghĩa là phân biệt chủng tộc. racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Tanya later recognized though that “racism is playing out, racism has to play out because of the power dynamic in our society.”
Từ trong câu: racism, late, recognize, though, play, out, because, power
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Students/Students Taking the Lead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246596 (bản sửa đổi 2014206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And our country must abandon all the habits of racism, because we cannot carry the message of freedom and the baggage of bigotry at the same time.
Từ trong câu: racism, country, abandon, habit, because, can, carry, message
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anti-racists must have an open mind and take initiative in order to fight racism.
Từ trong câu: racist, anti, open, mind, take, initiative, order, fight
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Students/Students Taking the Lead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246596 (bản sửa đổi 2014206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng racism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| racism sexism | 32 lần |
| systemic racism | 28 lần |
| institutional racism | 32 lần |
| institutionalized racism | 17 lần |
| internalized racism | 12 lần |
| overt racism | 11 lần |
| racism classism | 7 lần |
| racism homophobia | 7 lần |
| anti racism | 54 lần |
| subconscious racism | 8 lần |
| structural racism | 20 lần |
| racism xenophobia | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racism trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ racism hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racism: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.