Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “racism”

114 câu thật có từ racism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: racism nghĩa là phân biệt chủng tộc. racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ racism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She found more racism here when she applied for a scholarship at a local college.

    Từ trong câu: racism, find, apply, scholarship, local, college

    «Nina Simone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197631 (bản sửa đổi 10856272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, it soon became clear that America intended to fight racism with a segregated army.

    Từ trong câu: racism, however, soon, become, clear, intend, fight, army

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She believed that the caucus was a way for Democrats to make racism worse and creating blame on congress.

    Từ trong câu: racism, believe, way, make, bad, create, blame

    «Mia Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=614517 (bản sửa đổi 10710245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also served as deputy in a time when racism was live and active in the south.

    Từ trong câu: active, racism, serve, deputy, time, live, south

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Eldon Graham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288845 (bản sửa đổi 2535670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One Sydney blogger criticised the rallies because they focused on racism against minority groups such as Lebanese, instead of racism in general.

    Từ trong câu: blogger, criticise, rally, because, focus, racism, minority, group

    «Anti-racism rally in Sydney», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28450 (bản sửa đổi 4813383). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng racism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racism sexism32 lần
systemic racism28 lần
institutional racism32 lần
institutionalized racism17 lần
internalized racism12 lần
overt racism11 lần
racism classism7 lần
racism homophobia7 lần
anti racism54 lần
subconscious racism8 lần
structural racism20 lần
racism xenophobia6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ racism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racism trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ racism hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ racism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racism: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.