E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “queue”

101 câu thật có từ queue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: queue nghĩa là xếp hàng. queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Queues can be seen in a variety of situations and transportation systems.

    Từ trong câu: queue, see, variety, situation, transportation, system

    «Fundamentals of Transportation/Traffic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150957 (bản sửa đổi 3627974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With this, various proportions dealing with queues can be calculated.

    Từ trong câu: queue, various, proportion, deal, calculate

    «Fundamentals of Transportation/Traffic Signals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153823 (bản sửa đổi 4660288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The people who are at the front of the queue can have the first choice of where to stand for the concert.

    Từ trong câu: queue, people, front, first, choice, stand, concert

    «Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was doing a thesis on an arcane form of financial statistics, but could not wedge himself into the crowded queue for time on MIT's mainframes.

    Từ trong câu: queue, do, thesis, arcane, form, financial, statistic, himself

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Outline how the workings of the tile queue could be improved to avoid this.

    Từ trong câu: tile, outline, work, queue, improve, avoid

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387624 (bản sửa đổi 4533751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The number of messages that the sender queue can hold.

    Từ trong câu: sender, number, message, queue, hold

    «WebObjects/Project WONDER/Frameworks/ERJavaMail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75191 (bản sửa đổi 4093855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can use arrays for other types of structures too, such as queues and stacks.

    Từ trong câu: stack, use, array, type, structure, queue

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Containers - arrays, and dictionarys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57118 (bản sửa đổi 2030818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, any power outage can then mean a significant data loss of any data queued in such a cache.

    Từ trong câu: outage, however, power, mean, significant, data, loss, queue

    «RAID», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24700 (bản sửa đổi 10211887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng queue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • priority queue32 lần
  • plaited queue20 lần
  • fifo queue8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ queue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queue trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ queue hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ queue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queue: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.