Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “queue”
101 câu thật có từ queue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queue nghĩa là xếp hàng. queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queue
Operations of this kind include for example operations on the event queue, which is described below.
Từ trong câu: queue, operation, kind, include, example, event, describe, below
«X Window Programming/Xlib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98730 (bản sửa đổi 4093534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each worker has a local queue, which lists the jobs it owns.
Từ trong câu: queue, worker, local, list, job, own
«MeGUI/Presentation/Parallel job execution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179314 (bản sửa đổi 1560330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The queue consists of three strands, which extend from the top of the head to the neck.
Từ trong câu: queue, consist, strand, extend, top, head, neck
Victor Maximilian Berthold, The Die Varieties of the Nesbitt Series of United States Envelopes. Nguồn: Project Gutenberg #40002. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The enquiries are organised in different queues which reuire different skill sets to handle.
Từ trong câu: enquiry, organise, different, queue, skill, set, handle
«Ludic Science Club/OTRS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124159 (bản sửa đổi 2374535). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A heap is a data structure which implements the priority queue abstract data type.
Từ trong câu: heap, data, structure, implement, priority, queue, abstract, type
«Data structures/Transwiki Data Structures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49894 (bản sửa đổi 1143792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng queue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- priority queue32 lần
- plaited queue20 lần
- fifo queue8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queue trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ queue hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queue: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.