Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “queue”
101 câu thật có từ queue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queue nghĩa là xếp hàng. queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queue
After waiting by turns for three hours the queue disperses.
Từ trong câu: disperse, queue, wait, turn, hour
Erich Maria Remarque, All quiet on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #75011. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the most famous queue in Britain is the queue for promenade tickets (standing places) at the BBC Proms.
Từ trong câu: promenade, perhaps, famous, queue, ticket, stand, place, prom
«Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng queue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- priority queue32 lần
- plaited queue20 lần
- fifo queue8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queue trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ queue hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queue: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.