Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “queue”
101 câu thật có từ queue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queue nghĩa là xếp hàng. queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queue
When rules are satisfied by the program, they are added to a queue called the agenda.
Từ trong câu: queue, rule, satisfied, program, add, call, agenda
«Expert Systems/Components of Expert Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141153 (bản sửa đổi 4327027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, in Oberon for Windows, printing is indicated by a reverse video mouse pointer until the document has been placed on the printer queue.
Từ trong câu: queue, window, print, indicate, reverse, video, mouse, until
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were marshaled by a grave old gentleman with a white waistcoat and queue, a silver medal decorating one side of his coat, and a brass heart reposing on the other flap.
Từ trong câu: queue, grave, old, gentleman, white, waistcoat, silver, medal
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What the priorities are and how they compare to each other are not specified by the Priority Queue implementation.
Mức độ ưu tiên là gì và chúng so sánh với nhau như thế nào không được chỉ định khi triển khai Hàng đợi ưu tiên.
Từ trong câu: implementation, compare, specify, priority, queue
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Queues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225741 (bản sửa đổi 4666512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng queue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- priority queue32 lần
- plaited queue20 lần
- fifo queue8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queue trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ queue hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queue: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.