Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “puritanical”

52 câu thật có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: puritanical nghĩa là đạo đức. puritanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to Puritans or Puritanism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ puritanical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Wonder where she got her ideas in that cramped, puritanical little place?

    Từ trong câu: puritanical, wonder, get, idea, little, place

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He dreaded its effect in Illinois and throughout the Puritanical North, where moral ideas were annoyingly obtrusive.

    Từ trong câu: puritanical, dread, effect, throughout, north, moral, idea

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With more than Puritanical strictness, they waged an internecine war with the most dearly cherished sensual habits of their countrymen.

    Từ trong câu: puritanical, wage, war, dearly, cherish, habit

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They described the life as puritanical.

    Từ trong câu: puritanical, describe, life

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Her father, Frank Darwin, was a stern, unyielding, puritanical man, who had no use for what he called the lure of the world.

    Từ trong câu: puritanical, father, frank, stern, man, use, call, world

    Marion Harvey, The Mystery of the Hidden Room. Nguồn: Project Gutenberg #41151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus attired, she made a mischievous little grimace of dislike at her puritanical image in the looking-glass over the mantel, and then turned to announce her departure.

    Từ trong câu: puritanical, thus, attire, make, little, dislike, image, look

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hue of her dress was black too; but its fashion was so different from her sister’s—so much more flowing and becoming—it looked as stylish as the other’s looked puritanical.

    Từ trong câu: puritanical, stylish, dress, black, fashion, different, much, flow

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truthful and puritanical as she was in her ideas, she had the tact, the knowledge to say things without hurting those whom she corrected.

    Dù trung thực và thuần khiết trong các ý tưởng của mình, cô ấy có sự khéo léo và kiến ​​thức để nói những điều mà không làm tổn thương những người mà cô ấy đã sửa chữa.

    Từ trong câu: truthful, puritanical, tact, idea, knowledge, thing, hurt, correct

    Evelyn Raymond, Reels and Spindles: A Story of Mill Life. Nguồn: Project Gutenberg #27613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ puritanical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puritanical trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ puritanical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puritanical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puritanical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puritanical: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.