Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “puritanical”

52 câu thật có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: puritanical nghĩa là đạo đức. puritanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to Puritans or Puritanism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ puritanical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Stowe's puritanical religious beliefs are also one of the biggest themes in the novel.

    Từ trong câu: puritanical, religious, belief, big, theme, novel

    «Uncle Tom's Cabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227612 (bản sửa đổi 10936366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The troops that Cromwell had brought into Ireland were the most puritanical of his entire army.

    Từ trong câu: puritanical, troop, bring, entire, army

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With more than Puritanical strictness, they waged an internecine war with the most dearly cherished sensual habits of their countrymen.

    Từ trong câu: puritanical, wage, war, dearly, cherish, habit

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mother of hers was a grim, harsh German woman who had reared her daughter in the strictest fashion, depriving her of all pleasure with a truly puritanical severity.

    Từ trong câu: puritanical, mother, hers, grim, woman, rear, daughter, strict

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ puritanical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puritanical trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ puritanical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puritanical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puritanical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puritanical: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.