Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “puritanical”

52 câu thật có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: puritanical nghĩa là đạo đức. puritanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to Puritans or Puritanism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ puritanical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “They cannot do as much harm to the Puritanical hounds as I wish them.

    “Chúng không thể gây tổn hại nhiều đến lũ chó săn Thanh giáo như tôi mong muốn.

    Từ trong câu: puritanical, can, much, harm, wish

    Frederick Whittaker, Black Nick, the hermit of the hills; or, The expiated crime A story of Burgoyne's surrender. Nguồn: Project Gutenberg #69323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anybody can put two and two together, I suppose, especially if you know what infernally Puritanical notions Helen had."

    Từ trong câu: puritanical, anybody, put, together, suppose, especially, know, infernally

    Arlo Bates, The Philistines. Nguồn: Project Gutenberg #8570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did all he could to draw his parishioners to church; but he had no rigid Puritanical views about the Sabbath.

    Từ trong câu: puritanical, draw, church, view

    George Henry Blore, Victorian worthies. Nguồn: Project Gutenberg #20196. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ puritanical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puritanical trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ puritanical hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ puritanical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puritanical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puritanical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puritanical: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.