Câu tiếng Anh có từ “proverb”
143 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An ancient proverb states, "Why should a man die who has sage in his garden?".
Từ trong câu: proverb, ancient, state, man, die, sage, garden
«Horticulture/Salvia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118333 (bản sửa đổi 4622278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well says the proverb, that we ought to repeat twice and even thrice that which is good.
Từ trong câu: proverb, well, ought, repeat, twice, even, good
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The homely old proverb should be remembered, when tempted by advertisements of these things, "Elbow-grease is the best furniture polish."
Từ trong câu: homely, proverb, old, remember, tempt, advertisement, thing, elbow
Florence Caddy, Household Organization. Nguồn: Project Gutenberg #34097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French proverb known of all guide-book makers should give a clue as to those which at least may not be left out.
Từ trong câu: clue, proverb, know, guide, book, maker, give, least
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.