Câu tiếng Anh có từ “proverb”
149 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“There is a proverb in this country which says prevention is better than cure,” interrupted Mr Vladimir, throwing himself into the arm-chair.
Từ trong câu: proverb, prevention, cure, country, better, interrupt, mr, throw
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is often said that truth is stranger than fiction, and we have now an excellent illustration of this proverb.
Từ trong câu: fiction, proverb, often, truth, stranger, now, excellent, illustration
Fergus Hume, Miss Mephistopheles: A Novel (Sequel to Madame Midas.). Nguồn: Project Gutenberg #55378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The conveyance awaiting them would have illustrated the proverb that “truth can be more cruel than caricature,” if such a proverb existed.
Từ trong câu: cruel, illustrate, proverb, await, truth, exist
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The term "lexical item" is broader than most notions of word, as containing proverbs.
Từ trong câu: lexical, term, item, broad, notion, word, contain, proverb
«One man's look at compound in linguistics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292342 (bản sửa đổi 2758567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.