Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proverb”

146 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proverb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Nay, friend Jonathan,” he said, “in this, the quickest way home is the longest way, so your proverb say.

    Từ trong câu: proverb, friend, quick, way, home, long

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old proverb, to "do in Rome as Romans do," is the best rule of etiquette in foreign travel.

    Từ trong câu: proverb, old, best, rule, foreign, travel

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must remember that, as the French proverb says, the most beautiful girl in the world can give but what she has.”

    Từ trong câu: proverb, remember, beautiful, girl, world, give

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The homely old proverb should be remembered, when tempted by advertisements of these things, "Elbow-grease is the best furniture polish."

    Từ trong câu: homely, proverb, old, remember, tempt, advertisement, thing, elbow

    Florence Caddy, Household Organization. Nguồn: Project Gutenberg #34097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vivid imagery is perhaps the most marked characteristic of Caucasian proverbs.

    Từ trong câu: imagery, vivid, perhaps, mark, characteristic, proverb

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proverb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homely proverb70 lần
proverb of solomon68 lần
scotch proverb62 lần
spanish proverb157 lần
italian proverb113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.