Câu tiếng Anh có từ “proverb”
149 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The proverb shivered upon her trembling lips as she took the letter from him.
Từ trong câu: proverb, lip, take, letter
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote Ecclesiastes, Song of Songs and much of Proverbs.
Từ trong câu: proverb, write, song, much
«Solomon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38040 (bản sửa đổi 10829099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a proverb I’d heard before, but I had no idea what it meant in this context.
Từ trong câu: proverb, hear, idea, mean, context
«Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
They read, reread, and acted on such proverbs as the following, which he published in this Almanac from year to year.
Từ trong câu: proverb, read, act, follow, publish, year
«American Literature/Enlightenment Period (1760s-1820s)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211333 (bản sửa đổi 4664011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the benefit of students who had no tutor, he added an explanatory vocabulary of proverbs and difficult words.
Từ trong câu: explanatory, tutor, benefit, student, add, vocabulary, proverb, difficult
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.