Câu tiếng Anh có từ “proverb”
134 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A Buddhist proverb assures us “When the student is ready, the teacher will appear”.
Từ trong câu: proverb, assure, student, ready, teacher, appear
«What Matters/Exploration, discovery, learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125815 (bản sửa đổi 2233740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Remember the old proverb, "Tell who are your friends, and I will tell you what you are."
Từ trong câu: proverb, remember, old, tell, friend
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an old Spanish proverb which says, "Tell me whom you live with, and I will tell you who you are."
Từ trong câu: proverb, old, tell, live
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To deal with the two in the order of the well-worn proverb, we will consider the prevention first.
Từ trong câu: prevention, proverb, deal, order, well, wear, consider, first
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.