Câu tiếng Anh có từ “proverb”
149 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverb
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A proverb from Styria tells, though, that a man was especially capable in the bedchamber, provided he had eaten snails before.
Từ trong câu: proverb, tell, though, man, especially, capable, provide, eat
«Heliciculture/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437525 (bản sửa đổi 4097397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never leap until you know where you are going to alight was a proverb the soundness of which had been proved in Lord Burghley's experience.
Từ trong câu: proverb, never, leap, until, know, go, prove, experience
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Over the door the farmer had carved the Finnish proverb: "The Church and the Sauna (Bath-house) are holy places."
Từ trong câu: sauna, door, farmer, carve, proverb, church, bath, house
Clara Vostrovsky Winlow, Our Little Finnish Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #43426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.