E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proverb”

143 câu thật có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proverb nghĩa là câu tục ngữ. proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proverb

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Now and then Joachim would gather the children about him and repeat comical old proverbs and tell them fairy tales.

    Từ trong câu: proverb, now, gather, child, repeat, old, tell, fairy

    Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be only of a piece with the attribution of the collection of Psalms to David and of Proverbs to Solomon.

    Từ trong câu: proverb, piece, collection

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the proverb says, 'He that would bring home the wealth of the Indies must carry out the wealth of the Indies.'

    Từ trong câu: wealth, proverb, bring, home, carry, out

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The familiar proverb which declares that the gods make mad those whom they would destroy has a significance not always considered.

    Từ trong câu: significance, mad, proverb, familiar, declare, god, make, destroy

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proverb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homely proverb70 lần
proverb of solomon68 lần
scotch proverb62 lần
spanish proverb157 lần
italian proverb113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverb trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ proverb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverb: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.