Câu tiếng Anh có từ “prospective”
129 câu thật có từ prospective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prospective nghĩa là triển vọng. prospective là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or concerned with or related to the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prospective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A man-eating shark which had been following the ship swam toward its prospective prey.
Từ trong câu: prospective, man, eat, follow, ship, swim, toward, prey
John Augustine Cull, The Bride of Mission San José: A Tale of Early California. Nguồn: Project Gutenberg #56355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after their arrival, a reception was held, at which they were given a chance to see their prospective husbands.
Từ trong câu: prospective, soon, arrival, reception, hold, give, chance, see
George Parker Winship, The Coronado Expedition, 1540-1542. Excerpted from the Fourteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1892-1893, Part 1.. Nguồn: Project Gutenberg #50448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laid up, however, a good deal of local information which might be pleasing to his prospective father-in-law.
Từ trong câu: prospective, lay, up, however, good, deal, local, information
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the meal, which at Mondreer was always a merry one, the talk still ran upon Greenbushes and its present and prospective attractions.
Trong bữa ăn, ở Mondreer luôn diễn ra vui vẻ, cuộc trò chuyện vẫn tiếp tục xoay quanh Greenbushes và những điểm tham quan hiện tại cũng như tương lai của nó.
Từ trong câu: prospective, meal, always, merry, talk, still, run, present
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Her mother's secret. Nguồn: Project Gutenberg #26259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The family were often summoned by the young enthusiast to listen to lectures which were fully illustrated by experiments, not always free from prospective danger.
Từ trong câu: prospective, family, often, young, enthusiast, listen, lecture, fully
George Iles, Inventors at Work, with Chapters on Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #48454. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prospective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prospective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prospective trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ prospective hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prospective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prospective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prospective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prospective: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.