Câu tiếng Anh có từ “prospective”
129 câu thật có từ prospective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prospective nghĩa là triển vọng. prospective là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or concerned with or related to the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prospective
It is suggestive and prospective, and, by being detached itself, will relieve others and still others.
Từ trong câu: prospective, detach, itself, relieve, other, still
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your prospective employer might say, "I'll think over your application.
Từ trong câu: prospective, employer, think, application
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will also help you present a more balanced prospective.
Từ trong câu: prospective, help, present, balance
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/In the News/Peer Review Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=199302 (bản sửa đổi 4665234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They took all that down, all questioning of prospective jurors, so all that will be in the transcript.
Từ trong câu: transcript, take, down, question, prospective, juror
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prospective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prospective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prospective trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ prospective hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prospective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prospective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prospective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prospective: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.