Câu tiếng Anh có từ “promotional”
63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promotional
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With some promotional activities to raise consumer awareness, this type of market can grown significantly.
Từ trong câu: promotional, activity, raise, consumer, awareness, type, market, grow
«Organic Business Guide/Starting from the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219573 (bản sửa đổi 4448984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Market research can help determine which distribution and promotional approaches are appropriate for the film.
Từ trong câu: promotional, market, research, help, determine, distribution, approach, appropriate
«Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can create new promotional material, new packaging, new advertising or new features.
Từ trong câu: promotional, create, new, material, package, advertise, feature
«Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, our website is up and running and can be used for promotional purposes from now on.
Từ trong câu: promotional, furthermore, website, up, run, use, purpose, now
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Team PM9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108910 (bản sửa đổi 1818235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Well-designed packages can create convenience and promotional value.
Từ trong câu: promotional, well, design, package, create, convenience, value
«Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because tangibility is so important, it can be a mistake to choose cheap stationery and promotional material (including your website).
Từ trong câu: promotional, because, important, mistake, choose, cheap, stationery, material
«Sustainable Business/Industry sector influences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221904 (bản sửa đổi 4410140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A business can benefit and expand itself and its promotional boundaries through the use of social media platforms such as Twitter, Facebook, or Instagram.
Từ trong câu: promotional, business, benefit, expand, itself, boundary, use, social
«Business/Markets/Social Media Networking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193577 (bản sửa đổi 2798817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng promotional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promotional singles | 8 lần |
| promotional videos | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.