Câu tiếng Anh có từ “promotional”
63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promotional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This refers to promotional methods focused on social media rather than traditional advertising outlets.
Từ trong câu: promotional, refer, method, focus, social, media, rather, traditional
«ICT4 Elderly/Advanced e-writing skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411188 (bản sửa đổi 3829434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Promotional efforts might include social media posts, partnerships with local student organizations, and seasonal promotions.
Từ trong câu: promotional, effort, include, social, media, post, partnership, local
«Marketing Strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300694 (bản sửa đổi 2796945). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are used mostly for promotional purposes, handed out at office equipment shows and in similar venues.
Từ trong câu: promotional, use, mostly, purpose, hand, out, office, equipment
«United States Postage Meter Stamp Catalog/Information for collectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368699 (bản sửa đổi 4647898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the game picked up lots of interest and attention, Sony Interactive Entertainment took on the promotional marketing for the game.
Từ trong câu: promotional, game, pick, up, lot, interest, attention, interactive
«Digital Media Concepts/No Man's Sky», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220118 (bản sửa đổi 2011255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng promotional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promotional singles | 8 lần |
| promotional videos | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.