Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promotional”

63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promotional

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Does it distribute its own promotional material or run government broadcasts outlining its views?

    Từ trong câu: promotional, distribute, material, run, government, broadcast, outline, view

    «Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282632 (bản sửa đổi 3558234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Did you have pleasant experiences doing promotional tours over there?

    Từ trong câu: promotional, pleasant, experience, do, tour

    «Eurovision '82 winner Nicole talks about 'Ein bißchen Frieden', her success and the Contest today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120495 (bản sửa đổi 4817392). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng promotional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
promotional singles8 lần
promotional videos12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.