Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promotional”

63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promotional

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The album debut was followed by a promotional tour from July through September.

    Từ trong câu: promotional, album, debut, follow, tour, july, september

    «The Gazette (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82364 (bản sửa đổi 9809281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was supported by the promotional conscious hip hop song "HiiiPoWeR".

    Từ trong câu: promotional, support, conscious, hip, hop, song

    «Section.80», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425731 (bản sửa đổi 10283675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To date, three counties have been identified by name via trailers and promotional material.

    Từ trong câu: trailer, date, county, identify, name, via, promotional, material

    «Grand Theft Auto VI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067266 (bản sửa đổi 10983349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng promotional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
promotional singles8 lần
promotional videos12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.