Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promotional”

63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promotional

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You can create new promotional material, new packaging, new advertising or new features.

    Từ trong câu: promotional, create, new, material, package, advertise, feature

    «Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Fashion shows are above all promotional events with the objective to touch the public with something other than only clothes.

    Từ trong câu: promotional, fashion, show, above, event, objective, touch, public

    «Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once it has demonstrated success, promotional material are made, and word of mouth spreads, then the early majority also invest.

    Từ trong câu: promotional, once, demonstrate, success, material, make, word, mouth

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation - ExactEmerge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362118 (bản sửa đổi 3582944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other promotional staff write press releases (short articles) about the band which are sent to the newspapers.

    Từ trong câu: band, press, newspaper, promotional, staff, write, release, short

    «Pop music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2041 (bản sửa đổi 10790270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng promotional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
promotional singles8 lần
promotional videos12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.