Câu tiếng Anh có từ “promotional”
63 câu thật có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promotional nghĩa là khuyến mại. promotional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to serving as publicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promotional
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will also launch promotional material which later will be handed out through Microsoft's partners.
Từ trong câu: promotional, launch, material, late, hand, out, partner
«Microsoft launches its anti-piracy campaign in the United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59051 (bản sửa đổi 4821994). · English Wikinews · CC BY 2.5
Other strategies will be development of promotional materials such as posters and place them in high traffic areas.
Các chiến lược khác sẽ là phát triển các tài liệu quảng cáo như áp phích và đặt chúng ở những khu vực có nhiều người qua lại.
Từ trong câu: promotional, strategy, development, material, poster, place, high, traffic
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-Assignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278633 (bản sửa đổi 3119920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally from Ireland itself, nearly all of that nation's cabinet ministers will be in various nations for promotional visits.
Từ trong câu: promotional, finally, itself, nearly, cabinet, minister, various, nation
«St. Patrick's Day around the world», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102207 (bản sửa đổi 4826570). · English Wikinews · CC BY 2.5
His promotional material nevertheless emphasizes the utility of his "deep knowledge of the violin... will help bring your fiddle playing to a whole new level.
Từ trong câu: promotional, material, nevertheless, emphasize, utility, deep, knowledge, violin
«Compendium of Fiddle Styles/Blues fiddle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253864 (bản sửa đổi 2138611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before the album will be released, Sheeran also released "Shivers" and the promotional single "Visiting Hours".
Từ trong câu: shiver, album, release, promotional, single, visit, hour
«Ed Sheeran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373492 (bản sửa đổi 11015303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng promotional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promotional singles | 8 lần |
| promotional videos | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotional trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ promotional hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotional: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.