Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programming”
38 câu thật có từ programming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programming nghĩa là lập trình. programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programming
To make the V-chip work, I challenge the broadcast industry to do what movies have done--to identify your programming in ways that help parents to protect their children.
Từ trong câu: movie, programming, make, chip, work, challenge, broadcast, industry
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this age, children can build and operate relatively complex symbolic models, including computer programming.
Từ trong câu: complex, program, programming, programme, operate, computer, including, relatively
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Packaged programming was no longer any more valuable, or valid, than the words we could type ourselves.
Từ trong câu: valid, package, programming, programme, program, long, valuable, word
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, we will add to our list of branching items a pre-defined function commonly used in programming languages of: exit.
Từ trong câu: exit, programme, programming, branch, additionally, add, list, item
«Programming Fundamentals/Branching Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396726 (bản sửa đổi 3590063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Progress is being made in providing programming software with the ability to interpret based on context, but not here in Maxima.
Tiến trình đang được thực hiện trong việc cung cấp phần mềm lập trình với khả năng diễn giải dựa trên ngữ cảnh, nhưng ở Maxima thì không.
Từ trong câu: program, software, programming, programme, context, ability, interpret, progress
«Maxima/Getting Started Using Maxima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482748 (bản sửa đổi 4637962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aside from the material possessions which you will need, you also need to have acquired some knowledge of general programming in the 'C' language.
Ngoài những tài sản vật chất mà bạn cần, bạn cũng cần phải có một số kiến thức về lập trình chung bằng ngôn ngữ 'C'.
Từ trong câu: acquire, aside, programming, programme, material, possession, need, knowledge
«PSP Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42550 (bản sửa đổi 3269008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our desires and motivations were evolution’s way of programming us to be adaptive and successful in past environments.
Mong muốn và động lực của chúng ta là cách tiến hóa lập trình cho chúng ta khả năng thích ứng và thành công trong môi trường trong quá khứ.
Từ trong câu: program, successful, motivation, programming, adaptive, our, environment, desire
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.
Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.
Từ trong câu: embed, feedback, display, programming, challenge, program, system, difficult
«Embedded Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45908 (bản sửa đổi 3793415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programming trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ programming hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programming: Tương lai với will (6 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.