Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programming”
38 câu thật có từ programming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programming nghĩa là lập trình. programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programming
It speaks to the high-quality software programs Stallman has built, programs that have cemented Stallman's reputation as a programming legend.
Từ trong câu: program, programming, programme, reputation, legend, speak, high, quality
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To make the V-chip work, I challenge the broadcast industry to do what movies have done--to identify your programming in ways that help parents to protect their children.
Từ trong câu: movie, programming, make, chip, work, challenge, broadcast, industry
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programming trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ programming hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programming: Tương lai với will (6 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.