Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programming”
38 câu thật có từ programming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programming nghĩa là lập trình. programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programming
The next chapter will focus on Plain TeX and will explain advanced techniques for programming.
Từ trong câu: programming, programme, advanced, advance, plain, next, chapter, focus
«LaTeX/Macros», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113948 (bản sửa đổi 4666355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans.
Từ trong câu: program, programming, programme, layout, discussion, floor, guideline, extreme
«Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So now you're ready to begin programming in DarkBASIC and will know what I talk about.
Từ trong câu: ready, programming, programme, now, begin, program, know, talk
«DarkBASIC Programming/Original single-page version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228683 (bản sửa đổi 4649915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will begin with a discussion of the essential elements of C++ programming: variables, loops, expressions, functions, and string class.
Từ trong câu: string, programming, programme, loop, essential, discussion, expression, begin
«Saylor.org's C++ Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270399 (bản sửa đổi 3464899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, we will add to our list of branching items a pre-defined function commonly used in programming languages of: exit.
Từ trong câu: exit, programme, programming, branch, additionally, add, list, item
«Programming Fundamentals/Branching Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396726 (bản sửa đổi 3590063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aside from the material possessions which you will need, you also need to have acquired some knowledge of general programming in the 'C' language.
Ngoài những tài sản vật chất mà bạn cần, bạn cũng cần phải có một số kiến thức về lập trình chung bằng ngôn ngữ 'C'.
Từ trong câu: acquire, aside, programming, programme, material, possession, need, knowledge
«PSP Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42550 (bản sửa đổi 3269008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programming trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ programming hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programming: Tương lai với will (6 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.