Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “programming”

38 câu thật có từ programming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: programming nghĩa là lập trình. programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Someone might even have created a great class on music theory or C???programming.

    Từ trong câu: programming, someone, even, create, great, class, music, theory

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mythical team of Gestapo-like storm troopers that might burst into one's office and arrest one for violating programming style rules.

    Từ trong câu: programming, team, like, storm, burst, office, arrest, violate

    Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ programming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programming trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ programming hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ programming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programming: Tương lai với will (6 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.