Câu tiếng Anh có từ “painting”
115 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I suppose, from your point of view, I have never seen a good painting in my life.
Từ trong câu: painting, paint, suppose, point, view, never, see, good
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Painting—has been," Gwendoline answered, as the elder lady remained silent.
Từ trong câu: painting, remain, silent, paint, answer, lady
Agnes Giberne, Gwendoline. Nguồn: Project Gutenberg #77349. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I have walked hundreds of miles this past summer, painting these texes on every wall, gate, and stile the length and breadth of this district.
Từ trong câu: painting, walk, mile, past, summer, paint, every, wall
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is said that paintings were found within; which are now, as has been everything movable in Pompeii, removed and scattered about in royal museums.
Từ trong câu: painting, museum, scatter, paint, find, now, everything, remove
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. S. A. Sochocky, the well known radium expert, has made radium oil paints, and made paintings with them.
Từ trong câu: radium, painting, expert, oil, dr, be, well, know
Maynard Shipley, The wonders of radium. Nguồn: Project Gutenberg #75392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.
Từ trong câu: artist, painting, century, north, paint, packet, contemporary, early
E. Keble Chatterton, The mercantile marine. Nguồn: Project Gutenberg #78205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.