Câu tiếng Anh có từ “painting”
115 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then they all went for a long walk, with luncheon at Vevey, and before evening Alfred was talking confidently of painting Miss Madden.
Từ trong câu: painting, confidently, go, long, walk, luncheon, evening, talk
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His work as a ship fitter related to the laying of places in the boiler room; the painting was being done by others."
Từ trong câu: painting, related, work, ship, fit, relate, lay, place
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was getting his living by painting views of Vesuvius in eruption on the little boxes they sell at Sorrento.”
Từ trong câu: eruption, painting, sell, box, get, live, paint, view
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father was ashore attending to bills of lading, and the crew were cleaning up the ship, painting, chipping paint and reeving on new canvas.
Từ trong câu: crew, painting, chip, father, attend, bill, clean, up
Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.