Câu tiếng Anh có từ “painting”
119 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was nothing here to recall him, perhaps he had even forgotten the paintings.
Từ trong câu: painting, recall, nothing, perhaps, even, forget, paint
Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also paintings of other people in the museum.
Từ trong câu: painting, museum, paint, people
«Albi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102046 (bản sửa đổi 10868052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In one of them there were the remains of a coloured wall painting with figures of men and animals.
Từ trong câu: painting, wall, colour, remain, color, paint, figure, man
Charles Dalrymple, Sir Belgrave, Siwa. Nguồn: Project Gutenberg #74874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are four hundred paintings in the Trippenhuis museum, of which the most famous is Rembrandt's great picture, "The Night Watch."
Từ trong câu: painting, museum, four, hundred, paint, famous, great, picture
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this room, too, there was a cabinet piano, quite new and of superior tone; also an easel for painting and a pair of globes.
Từ trong câu: painting, pair, cabinet, piano, superior, room, quite, new
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a painting which accords with this drawing in the Duke of Buccleuch's collection, but it is said to be by a French artist.
Từ trong câu: painting, collection, paint, accord, draw, artist
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large rose-tree stood near the entrance of the garden: the roses growing on it were white, but there were three gardeners at it, busily painting them red.
Từ trong câu: painting, garden, paint, entrance, rose, red, large, rise
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.