Câu tiếng Anh có từ “painting”
119 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was nothing here to recall him, perhaps he had even forgotten the paintings.
Từ trong câu: painting, recall, nothing, perhaps, even, forget, paint
Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his younger days he had gained considerable fame in his chosen profession of portrait painting.
Từ trong câu: painting, portrait, fame, young, day, gain, considerable, choose
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pupil was allowed to select his subject, and Fritz Kohler had chosen a popular painting of Napoleon’s retreat from Moscow.
Từ trong câu: painting, select, retreat, pupil, allow, subject, choose, popular
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Painting, statuary, and music, were cultivated, but not with that degree of perfection which they had obtained in the Grecian states.
Từ trong câu: painting, cultivate, paint, music, degree, obtain, state
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had whittled some half-dozen sets of animals, and was now busy painting them and making the arks.
Từ trong câu: busy, painting, half, dozen, set, animal, now, paint
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.