Câu tiếng Anh có từ “outbreak”
185 câu thật có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outbreak nghĩa là sự bùng phát. outbreak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outbreak
Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)
The island of Vranina, situated at this extremity of the lake, is likely to afford the next ostensible ground for an outbreak.
Từ trong câu: ostensible, island, situate, lake, likely, afford, next, ground
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After every household had learnt the value of German produced aspirin, its supply was cut off at the outbreak of war.
Từ trong câu: aspirin, every, household, learn, value, produce, supply, cut
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The topic is especially important as we deal with quarantines and social distancing as ways of responding to the coronavirus outbreak.
Từ trong câu: quarantine, topic, especially, important, deal, social, distance, way
«Helping Give Away Psychological Science/Coping with social isolation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261200 (bản sửa đổi 2287810). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All this time he sat thoughtful, and even pale; for his mind was teeming with the pregnant consequences of such an outbreak.
Suốt thời gian đó anh ngồi trầm ngâm, thậm chí tái mặt; vì tâm trí anh đang tràn ngập những hậu quả tiềm tàng của một đợt bùng phát như vậy.
Từ trong câu: teem, time, sit, thoughtful, even, pale, mind, pregnant
James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is possible that the virus in two or more separated localities may become more invasive simultaneously, thus causing widely separated and unrelated outbreaks.
Từ trong câu: virus, unrelated, possible, separate, become, simultaneously, thus, cause
Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outbreak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outbreak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outbreak trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outbreak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outbreak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outbreak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outbreak: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.