Câu tiếng Anh có từ “ordain”
120 câu thật có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ordain nghĩa là phong chức. ordain là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: order by virtue of superior authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ordain
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Each district is led by an elected district president, who must have been ordained.
Từ trong câu: ordain, district, lead, elect, president
«Lutheran Church–Missouri Synod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=655200 (bản sửa đổi 10976716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So my departure is ordained by destiny, nor can it be averted by any means.
Từ trong câu: ordain, departure, destiny, mean
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were frightfully done, but luck ordained it that we were bivouacked by a stream and under some trees quite close to the town.
Từ trong câu: ordain, luck, stream, tree, quite, close, town
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The just and equal laws which they required should be ordained by us, and the hospitality to truth which was their rule should be ours.
Từ trong câu: ordain, equal, law, require, hospitality, truth, rule, ours
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However these kings persuaded the city that this also was ordained by the god.
Từ trong câu: persuade, ordain, however, king, city, god
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knows how fanatically bent his people are on having him ordained, and he is tortured by the grief his decision will cause his parents.
Từ trong câu: fanatically, know, bend, people, ordain, torture, grief, decision
Emma Goldman, The Social Significance of the Modern Drama. Nguồn: Project Gutenberg #43490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ordain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordain trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ordain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordain: Câu phủ định (18 câu), should và ought to (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.