Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ordain”

120 câu thật có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ordain nghĩa là phong chức. ordain là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: order by virtue of superior authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ordain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng ordain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divinely ordain36 lần
pre ordain80 lần
fore ordain72 lần
wisely ordain36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordain trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ordain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordain: Câu phủ định (18 câu), should và ought to (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.