Câu tiếng Anh có từ “ordain”
120 câu thật có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ordain nghĩa là phong chức. ordain là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: order by virtue of superior authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ordain
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The divine order of the British Constitution had ordained it--why should he complain?
Từ trong câu: ordain, divine, order, constitution, complain
A. J. Wilson, The Life of Thomas Wanless, Peasant. Nguồn: Project Gutenberg #38136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had struggled, and she had failed; henceforth let her life be as fate should ordain for her.
Cô đã đấu tranh và đã thất bại; từ nay hãy để cuộc sống của cô ấy diễn ra như số phận đã sắp đặt cho cô ấy.
Từ trong câu: ordain, struggle, fail, let, life, fate
H. Lovett, Mrs., 1844?-1921 Cameron, Vera Nevill. Nguồn: Project Gutenberg #18385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since the Lollard repression, it had been illegal for an ordained parish priest to preach without a licence from his bishop.
Từ trong câu: ordain, since, repression, illegal, priest, preach, licence, bishop
«History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the completion of seven years Declan was taken from his parents and friends and fosterers to be sent to study as Colman had ordained.
Từ trong câu: completion, ordain, seven, year, take, parent, friend, send
P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This ludicrous utensil would probably have been refused if fate had not ordained me to be the first baby to drink from it.
Từ trong câu: ludicrous, utensil, ordain, probably, refuse, fate, first, baby
Fanny Janet Sandison Blunt, Twenty Years' Residence among the People of Turkey: Bulgarians, Greeks, Albanians, Turks, and Armenians. Nguồn: Project Gutenberg #67626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was, in short, a monk; and in ten years he had taken deacon’s orders, been ordained a priest, and graduated as bachelor and doctor.
Từ trong câu: monk, graduate, ordain, short, ten, year, take, order
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ordain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordain trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ ordain hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ordain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordain: Câu phủ định (18 câu), should và ought to (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.