Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “offense”
177 câu thật có từ offense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offense nghĩa là sự xúc phạm. offense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lack of politeness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offense
For this latter offense, Pennsylvania is now threatened with excommunication, and very likely Ohio will meet the same sad fate.
Từ trong câu: offense, latter, now, threaten, likely, meet, sad, fate
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, never doubt that I am guiltless of the offense for which they will have the heart to hang me . . . . .
Từ trong câu: offense, never, doubt, heart, hang
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Gentlebeasts, birds, and fishes, I have given this subject my most serious consideration, and I trust that my decision will not give offense.
“Hỡi các loài thú, chim và cá, tôi đã xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc nhất và tôi tin rằng quyết định của mình sẽ không gây xúc phạm.
Từ trong câu: offense, bird, fish, give, subject, serious, consideration, trust
Juliana Horatia Ewing, Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will teach the people forgiveness of offenses, and Christian tolerance to the Pope and his general.
Từ trong câu: tolerance, teach, people, offense, christian, general
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let them be removed and an irritating offense against the nerves and asthetic senses will be removed.
Từ trong câu: irritating, let, remove, irritate, offense, nerve, sense
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are principles innate to men, which ever have, and ever will, incline them to this offense.
Từ trong câu: innate, principle, man, ever, incline, offense
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus divination was honored, as moving in the will and way of the gods; but incantation is mentioned among the "earthly offenses."
Từ trong câu: divination, thus, honor, move, way, god, mention, among
Milton Spenser Terry, The Shinto Cult: A Christian Study of the Ancient Religion of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #42747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- criminal offense122 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offense trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ offense hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offense: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.