Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “offense”
177 câu thật có từ offense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offense nghĩa là sự xúc phạm. offense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lack of politeness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offense
Some owners believe that using such terms is disrespectful, and may take offense.
Từ trong câu: offense, owner, believe, use, term, take
«Dachshund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23646 (bản sửa đổi 10837442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be defined as 'the public might for defence and offence'.
Từ trong câu: offense, offence, define, public, defence
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He may be exaggerating a temporary condition, but he would take offense if you should question his blunt statement.
Từ trong câu: offense, temporary, condition, take, question, statement
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His offense might perhaps deserve a heavier punishment than that which you inflict with such playful scorn.
Từ trong câu: playful, offense, perhaps, deserve, heavy, punishment, scorn
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Offenses that may be committed by individuals should not work a forfeiture of the rights of whole communities.
Từ trong câu: forfeiture, offense, commit, individual, work, right, whole, community
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is moral in one counrty may be a wicked offense in another.
Từ trong câu: wicked, moral, offense, another
«Northern Arizona University/Philosophy of Law/Discussion of Online Texts/Discussion of the UN charter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32609 (bản sửa đổi 2621144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Serious offenses may require an investigation to substantiate allegations or suspicions.
Từ trong câu: substantiate, serious, offense, require, investigation, allegation, suspicion
«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Presidents may also grant pardons and reprieves for offense recognizable under federal law.
Từ trong câu: recognizable, president, grant, pardon, offense, federal, law
«United States Government/The Executive Branch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1302 (bản sửa đổi 3804673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- criminal offense122 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offense trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ offense hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offense: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.