Đề từ vựng phổ thông số 246
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “discover or determine the existence, presence, or fact of”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Good-bye, old _____, playfellow of my childhood; farewell, wind of the sea, for a while.
Đang tải đề...