Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “offense”
177 câu thật có từ offense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offense nghĩa là sự xúc phạm. offense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lack of politeness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offense
The offense has been considered good to mediocre.
Từ trong câu: offense, mediocre, consider, good
«Baltimore Ravens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106033 (bản sửa đổi 10910927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Gentlebeasts, birds, and fishes, I have given this subject my most serious consideration, and I trust that my decision will not give offense.
“Hỡi các loài thú, chim và cá, tôi đã xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc nhất và tôi tin rằng quyết định của mình sẽ không gây xúc phạm.
Từ trong câu: offense, bird, fish, give, subject, serious, consideration, trust
Juliana Horatia Ewing, Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Treason and bribery have always been offenses whose nature was clearly understood.
Từ trong câu: bribery, always, offense, nature, clearly, understand
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some lads have been imprisoned upward of a dozen times for this offense; and are consequently looked upon by their companions as martyrs.
Từ trong câu: upward, imprison, offense, dozen, time, consequently, look, companion
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And as to the Jewish money-lenders, to despoil them would scarce have been regarded as an offense against the moral law in mediaeval Spain.
Từ trong câu: mediaeval, money, regard, offense, moral, law
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #34224. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, some unfortunate man, in no respect more depraved than hundreds whose offenses have been treated with lenity, is singled out as an expiatory sacrifice.
Từ trong câu: depraved, accordingly, unfortunate, man, respect, offense, treat, single
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Computer-crime experts have long believed that computer-related offenses are drastically under-reported.
Từ trong câu: drastically, computer, crime, expert, long, believe, relate, offense
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- criminal offense122 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offense trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ offense hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offense: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.