Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “offense”
177 câu thật có từ offense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offense nghĩa là sự xúc phạm. offense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lack of politeness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offense
There was added to these causes of offence the insult offered to the tribunes.
Từ trong câu: offense, offence, insult, add, cause, offer
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps there is no course which gives more offence than that.
Từ trong câu: offense, offence, perhaps, course, give
Allen Upward, The Slaves of Society: A Comedy in Covers. Nguồn: Project Gutenberg #67606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I replied to his Lordship that as I was unaware of any offense there was no need of any defense.
Từ trong câu: unaware, reply, offense, need, defense
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.
Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
Từ trong câu: mandatory, penalty, drug, offense, traffic, murder, firearm, death
«Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are principles innate to men, which ever have, and ever will, incline them to this offense.
Từ trong câu: innate, principle, man, ever, incline, offense
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- criminal offense122 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offense trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ offense hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offense: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.