Câu tiếng Anh có từ “of”
151 câu thật có từ of hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: of nghĩa là của, thuộc về, làm bằng (giới từ chỉ sở hữu, nguồn gốc hoặc bộ phận). of là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing the relationship between a part and a whole, possession, origin, or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ of
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are some places here without harbours, although the rest of the coast is provided with them.
Từ trong câu: although, harbour, is, of, without, they, there, place
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most times people are inclined to exaggerate events of the day, but there are occasions when generations of men underestimate the significance of events.
Từ trong câu: the, times, day, of, man, event, generation, be
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no indication of patching one building to another, so evident at Cliff Palace and other large cliff dwellings.
Từ trong câu: so, palace, no, is, of, evident, another, to
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a chair set close beside the child, and there were signs of some one having been there, lately.
Từ trong câu: was, sign, were, chair, of, and, lately, be
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, up in a balloon there ain’t any of that, and it’s the darlingest place there is.
Từ trong câu: place, up, balloon, well, in, any, is, that
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng of
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ of
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ of trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ of hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ of xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ of gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ of?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ of: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.