E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “of”

39 câu thật có từ of hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: of nghĩa là của, thuộc về, làm bằng (giới từ chỉ sở hữu, nguồn gốc hoặc bộ phận). of là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing the relationship between a part and a whole, possession, origin, or material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ of

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sometimes, not only then, but afterwards, I was almost on the point of disclosing fully to Ford the facts of my history.

    Từ trong câu: was, fact, not, on, sometimes, of, afterwards, history

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, too, implies a knowledge of the relationship between cause and effect, but a knowledge which brutes, if we except the chimpanzee, do not display.

    Từ trong câu: between, the, not, this, relationship, of, which, and

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that, being such, does not change or vary, but is a fixed quantity regardless of the plane of consciousness.

    Từ trong câu: or, not, does, being, is, fixed, of, fix

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was born at Vevay, and was the son--not (as sometimes stated) of a simple mason, but--of a clever stone-cutter.

    Từ trong câu: was, stone, not, sometimes, bear, simple, of, and

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng of

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
out of636.469 lần
part of312.368 lần
of course281.340 lần
end of191.930 lần
sort of162.554 lần
side of160.835 lần
number of155.026 lần
full of150.555 lần
think of142.346 lần
instead of137.220 lần
thought of133.716 lần
kind of129.574 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ of

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ of trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ of hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ of xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ of gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ of?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ of: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.