Câu tiếng Anh có từ “neutralization”
41 câu thật có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralization nghĩa là trung hòa. neutralization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: action intended to keep a country politically neutral or exclude it from a possible war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The familiar phenomenon of a static 'shock' is caused by the neutralization of charge.
Từ trong câu: neutralization, familiar, phenomenon, static, shock, cause, charge
«Static electricity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145344 (bản sửa đổi 10150669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its activity is increased by neutralization with an acid, by which it is rendered much more soluble in water.
Từ trong câu: neutralization, activity, increase, acid, render, much, soluble, water
Robert, Sir Christison, Treatise on Poisons In relation to medical jurisprudence, physiology, and the practice of physic. Nguồn: Project Gutenberg #65341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sodium hydrate solution cannot be replaced by milk of lime, nor can any other acid be used for neutralization.
Từ trong câu: neutralization, sodium, solution, can, replace, milk, acid, use
Various, Scientific American Supplement, No. 623, December 10, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #16270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few minor experiments on neutralization have proven that a very insipid beverage is produced by thus treating a coffee infusion.
Từ trong câu: neutralization, minor, experiment, prove, beverage, produce, thus, treat
William H. Ukers, All about coffee. Nguồn: Project Gutenberg #28500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or, again, a similar shock may be experienced by a person standing within the negative zone on the neutralization of the charge.
Từ trong câu: neutralization, again, similar, shock, experience, person, stand, negative
Various, Scientific American Supplement, No. 455, September 20, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The neutralization of Egypt has lately been proposed by writers of the Comtist school, but to what end is far from clear.
Từ trong câu: neutralization, lately, propose, writer, school, end, far, clear
Charles Wentworth, Sir Dilke, Greater Britain: A Record of Travel in English-Speaking Countries During 1866-7. Nguồn: Project Gutenberg #41755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralization trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralization: Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.