Câu tiếng Anh có từ “neutralization”
41 câu thật có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralization nghĩa là trung hòa. neutralization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: action intended to keep a country politically neutral or exclude it from a possible war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralization
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This is an example of a neutralization reaction; an acid and a base have reacted to form water.
Từ trong câu: neutralization, example, reaction, acid, base, react, form, water
«Introductory Chemistry Online/Acids, Bases and pH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251160 (bản sửa đổi 4656910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the extension of science and the neutralization of nature it has become difficult as well as dangerous.
Từ trong câu: neutralization, extension, science, nature, become, difficult, well, dangerous
I. A. Richards, Science and poetry. Nguồn: Project Gutenberg #78306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralization trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralization: Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.